BÓNG RỔ – Bảng Báo Giá Sodex Sport 2020

BÁO GIÁ SẢN PHẨM BÓNG RỔ CỦA CÔNG TY SODEX SPORT NĂM 2020

Bạn đang cần tìm các sản phẩm về phụ kiện, trang thiết bị, dụng cụ tập luyện của bóng rổ, trụ bóng rổ?
Hãy tham khảo bảng giá của công ty Sodex năm 2020 tại đây…

BẢNG BÁO GIÁ SODEX SPORT 2020
STT Mã SP Tên Sản Phẩm Đơn vị tính  Giá bán lẻ 
II. BÓNG RỔ
1 S14650-CPT Trụ bóng rổ thi đấu quốc tế S14650 (Epic 325), tầm vươn 3.25m, điều chỉnh chiều cao 2.6 – 3.05m, bảng rổ Acrylic trong suốt 1800x1050x15mm, vành rổ đàn hồi khi tác động lực từ 105kg, có bọc nệm. Đối trọng gang CWI700 kg. Trụ  203,960,000
2 S14650 Trụ bóng rổ thi đấu quốc tế S14650 (Epic 325), tầm vươn 3.25m, điều chỉnh chiều cao 2.6 – 3.05m, bảng rổ Acrylic trong suốt 1800x1050x15mm, vành rổ đàn hồi khi tác động lực từ 105kg, có bọc nệm. Có hệ thống neo định vị sản phẩm xuống sàn, không kèm đối trọng Trụ  162,710,000
3 S14645-CPT Trụ bóng rổ thi đấu S14645 (Epic 225), tầm vươn 2.25m điều chỉnh chiều cao 2.6 – 3.05m, bảng rổ Acrylic trong suốt 1800x1050x15mm, vành rổ đàn hồi khi tác động lực từ 105kg, bọc nệm. Có hệ thống neo định vị sản phẩm xuống sàn, giao kèm đối trọng gang CWI500kg Trụ  180,920,000
4 S14645 Trụ bóng rổ thi đấu S14645 (Epic 225), tầm vươn 2.25m điều chỉnh chiều cao 2.6 – 3.05m, bảng rổ Acrylic trong suốt 1800x1050x15mm, vành rổ đàn hồi khi tác động lực từ 105kg, bọc nệm. Có hệ thống neo định vị sản phẩm xuống sàn, không kèm đối trọng Trụ  153,910,000
5 S14642-CPT Trụ bóng rổ di động xếp S14642, tầm vươn 1.2m, chiều cao 3.05m. Sơn tĩnh điện trắng. Bảng composite 1800x1050mm. Vành rổ thép đặc S14335. Hệ thống neo sàn có bánh xe di chuyển, kèm bọc nệm P42 và đối trọng gang CWI350kg Trụ  130,220,000
6 S14642 Trụ bóng rổ di động xếp EPIC 120, tầm vươn 1.2m, chiều cao 3.05m. Sơn tĩnh điện trắng. Bảng composite 1800x1050mm. Vành rổ thép đặc S14335. Hệ thống neo sàn không kèm đối trọng, có bánh xe. Bọc nệm theo yêu cầu. Trụ  93,840,000
7 S14665 Trụ đỡ đồng hồ 24”. Dùng cho S14650 & S14645 Trụ  2,320,000
8 S14019 Trụ bóng rổ vuông 90, chôn cố định, vành rổ sắt đặc S14333O cao 2.6m hoặc 3.05m, tầm vươn 60cm, bảng composite hình quạt, kèm lưới PE Trụ  7,160,000
9 S14024-CPT Trụ bóng rổ vuông 90, đặt nổi, vành rổ sắt đặc S14333O cao 2.6m hoặc 3.05m, tầm vươn 60cm, bảng composite hình quạt, kèm lưới PE, kèm đế chôn S14442BCN Trụ  8,400,000
10 S14024 Trụ bóng rổ vuông 90, đặt nổi, vành rổ sắt đặc S14333O cao 2.6m hoặc 3.05m, tầm vươn 60cm, bảng composite hình quạt, kèm lưới PE. Trụ  7,110,000
11 S14010GC Trụ bóng rổ vuông 100, chôn cố định, vành rổ sắt đặc S14333O cao 2.6m, tầm vươn 1.2m, bảng composite 1200x900mm, kèm lưới PE Trụ  9,630,000
12 S14017GC-CPT Trụ bóng rổ vuông 100, đặt nổi, vành rổ sắt đặc S14333O cao 2.6m, tầm vươn 1.2m, bảng composite 1200x900mm, kèm bộ neo âm nền S14442BCN và lưới PE Trụ  12,570,000
13 S14017GC Trụ bóng rổ vuông 100, đặt nổi, vành rổ sắt đặc S14333O cao 2.6m, tầm vươn 1.2m, bảng composite 1200x900mm, kèm lưới PE Trụ  11,220,000
14 S14020GC Trụ bóng rổ vuông 100, chôn cố định, vành rổ sắt đặc S14333O cao 3.05m, tầm vươn 1.2m, bảng composite 1200x900mm, kèm lưới PE Trụ  10,010,000
15 S14025GC-CPT Trụ bóng rổ vuông 100, đặt nổi, vành rổ sắt đặc S14333O cao 3.05m, tầm vươn 1.2m, bảng composite 1200x900mm, kèm bộ neo âm nền S14442BCN và lưới PE Trụ  11,590,000
16 S14025GC Trụ bóng rổ vuông 100, đặt nổi, vành rổ sắt đặc S14333O cao 3.05m, tầm vươn 1.2m, bảng composite 1200x900mm Trụ  10,260,000
17 S14220GC Trụ bóng rổ vuông 140, chôn cố định, vành rổ tiêu chuẩn S14335O cao 3.05m, tầm vươn 2.25m, bảng composite 1800x1050mm, kèm lưới PE Trụ  20,900,000
18 S14230GC-CPT Trụ bóng rổ vuông 140, đặt nổi, vành rổ tiêu chuẩn S14335O cao 3.05m, tầm vươn 2.25m, bảng composite 1800x1050mm, kèm bộ neo âm nền và lưới PE Trụ  22,090,000
19 S14230GC Trụ bóng rổ vuông 140, đặt nổi, vành rổ tiêu chuẩn S14335O cao 3.05m, tầm vươn 2.25m, bảng composite 1800x1050mm, kèm lưới PE Trụ  20,760,000
20 S14240GC Trụ bóng rổ nhúng kẽm nóng 140x140mm, đặt nổi, chiều cao rổ tùy chỉnh 3.05/2.60m. Trụ  40,630,000
21 S14090GC Tháp bóng rổ nhúng kẽm nóng 4 đầu vuông 140x140mm. Chiều cao rổ tùy chỉnh 3.05m và 2.6m Cái  48,370,000
22 S14111 Bóng rổ treo tường cố định, khung chính bằng thép vuông 90×90 sơn tĩnh điện, bảng composite hình quạt, vành rổ S14333, kèm lưới Cái  4,490,000
23 S14115EZW Bóng rổ treo tường điều chỉnh chiều cao từ 2.6m – 3.05m, khung chính bằng thép sơn tĩnh điện, bảng composite hình quạt 1127×775, vành rổ S14333 kèm lưới Cái  7,080,000
24 S14185 Bóng rổ treo tường xếp ngang tầm vươn điều chỉnh đến 225cm Cái  37,920,000
25 S14501 Tay quay bằng thép ống sơn tĩnh điện dài 1,65m. Sử dụng cho bóng rổ treo tường S14115 Cái  250,000
26 S14501 Tay quay bằng thép sơn tĩnh điện dài 1,65m. Sử dụng điều chỉnh chiều cao vành rổ Cái  250,000
27 S14621 Trụ bóng rổ trường học, chiều cao vành rổ điều chỉnh bằng tay quay 2.6-3.05m, bảng composite hình quạt 1120x775mm, vành rổ tiêu chuẩn ĐK 450mm, đối trọng 38kg, kèm lưới Trụ  19,010,000
28 S14625 Trụ bóng rổ trường học, chiều cao rổ điều chỉnh các mức 2.6-2.8-3.05m, bảng composite hình quạt 1120x775mm, vành rổ tiêu chuẩn, đối trọng rỗng ( đổ cát), kèm lưới 5mm Trụ  9,280,000
29 S14627 Trụ bóng rổ trường học, chiều cao vành rổ điều chỉnh bằng tăng đơ 2.6-3.05m, bảng composite 1120x775mm, vành rổ tiêu chuẩn, đối trọng bê tông 70kg, kèm lưới 5mm Trụ  10,530,000
30 S14629 Trụ bóng rổ trường học, chiều cao vành rổ 3.05m, tầm vươn 1.5m, bảng composite 1200x900mm, vành rổ tiêu chuẩn, đối trọng bê tông 100kg, kèm lưới 5mm Trụ  12,520,000
31 S14630-CPT Trụ bóng rổ di động 3×3 S14630, chiều cao 3.05m & 2.6m, bảng composite 1.2mx.9m. Xếp gọn khi không sử dụng. Đối trọng tự do, kèm bọc trụ P30 Trụ  33,470,000
32 S14630 Trụ bóng rổ di động 3×3 S14630, chiều cao 3.05m & 2.6m, bảng composite 1.2mx.9m. Xếp gọn khi không sử dụng. Đối trọng tự do, không bọc trụ Trụ  28,830,000
33 S14632-CPTI Trụ bóng rổ di động S14632, cao rổ 3.05m, tầm vươn 1.2m, bảng rổ composite 1.2mx.9m, có hệ thống neo nền. Có bọc trụ P32 + đối trọng gang CWI270kg Trụ  61,140,000
34 S14632-CPTC Trụ bóng rổ di động S14632, cao rổ 3.05m, tầm vươn 1.2m, bảng rổ composite 1.2mx.9m, có hệ thống neo nền. Có bọc trụ P32 + đối trọng bê tông CWC270kg Trụ  48,670,000
35 S14632 Trụ bóng rổ di động, cao rổ 3.05m, tầm vươn 1.2m, bảng rổ composite  1.2mx.9m, có hệ thống neo nền. Bọc trụ và đối trọng theo yêu cầu Trụ  32,120,000
36 S14633-CPTI Trụ bóng rổ di động, cao rổ 3.05m, tầm vươn 1.6m, bảng rổ composite 1.2mx.9m,có hệ thống neo nền. Bao gồm bọc trụ P33 và đối trọng gang CWI390 kg + nắp che Trụ  73,530,000
37 S14633-CPTC Trụ bóng rổ di động, cao rổ 3.05m, tầm vươn 1.6m, bảng rổ composite 1.2m x .9m, có hệ thống neo nền. Bao gồm bọc trụ P33 và đối trọng bê tông CWC390kg + bạt che đối trọng Trụ  53,630,000
38 S14633 Trụ bóng rổ di động, cao rổ 3.05m, tầm vươn 1.6m, bảng rổ composit 1.2mx.9m, có hệ thống neo nền. Bọc trụ và đối trọng theo yêu cầu Trụ  35,600,000
39 S14635-CPTI Trụ bóng rổ di động, cao rổ 3.05m, tầm vươn 2.25m, bảng rổ 1.8m x 1.05m, có hệ thống neo nền. Bọc trụ P35 và đối trọng CWI570kg Trụ  77,870,000
40 S14635-CPTC Trụ bóng rổ di động, cao rổ 3.05m, tầm vươn 2.25m, bảng rổ 1.8m x 1.05m, có hệ thống neo nền. Bọc trụ P35 và đối trọng bê tông CWC570B Trụ  54,920,000
41 S14442BCN Bộ neo âm nền với thép bề mặt 250mm x 250mm dày 10mm giúp chịu lực tốt Cái  1,390,000
42 S14454ZZ Nòng trụ bóng rổ S14019 Cái  570,000
43 S14460ZZ Nòng kẽm cho trụ chôn cố định 100×100 Cái  630,000
44 S14462ZZ Nòng cho trụ bóng rổ 140x140mm Cái  1,240,000
45 S14511 Bọc trụ  cao 2m, sử dụng cho trụ có ĐK 140mm. Kích thước tổng thể 300x300mm Cái  3,480,000
46 S20401 Bọc trụ cao 2m, sử dụng cho trụ có ĐK 102mm. Kích thước tổng thể 300x300mm Cái  3,480,000
47 S20411 Bọc trụ cao 2m, sử dụng cho trụ có ĐK từ 100mm tới 115mm. Kích thước tổng thể 400x400mm Cái  4,260,000
48 S30401 Bọc trụ vuông 200 x 200mm, cao 2m, dùng cho trụ từ Ø80mm đến Ø115mm Bộ  2,500,000
49 S30530 Xe đựng bóng nhôm, túi vải, sức chứa 18 quả Cái  2,920,000
50 S30532 Xe đựng bóng , sắt sơn tĩnh điện, KT 900x700x650, sức chứa 25 quả bóng rổ Cái  6,040,000
51 S14520 Bảng rổ composite 1200×900 Cái  2,900,000
52 S14522 Bảng rổ composite 1120×775 (hình quạt) Cái  2,500,000
53 S14530 Bảng rổ composite 1800×1050 Cái  6,500,000
54 S14535 Bảng rổ trong suốt acrylic 1800×1050 dày 15mm Cái  13,260,000
55 S14701 Bọc bảng bóng rổ foam đúc PU, dùng cho khung+ bảng 40/45 Cái  3,870,000
56 S14702 Bọc bảng bóng rổ foam đúc PU, dùng cho khung+ bảng 50/55 Cái  3,870,000
57 S14703 Bọc bảng bóng rổ mouse, vỏ bọc ngoài PVC, dùng cho khung + bảng dày từ 40-55 Cái  1,740,000
58 S14715 Bàn thư ký 1.6m dành cho 3 người Cái  31,730,000
59 S14725 Bàn thư ký 2.5m dành cho 5 người Cái  38,500,000
60 S14306 Vành rổ tập luyện, thép ống Ø16, đường kính vành rổ 350mm Cái  310,000
61 S14310O Vành rổ thép tấm đường kính vành 450mm, sơn tĩnh điện Cái  1,510,000
62 S14310GC Vành rổ thép tấm đường kính vành 450mm, nhúng kẽm nóng Cái  1,740,000
63 S14333O Vành rổ tiêu chuẩn, thép đặc Ø18, đường kính vành 450mm, 2 gọng đỡ, móc xoắn Cái  960,000
64 S14335O Vành rổ tiêu chuẩn, thép đặc Ø18, đường kính vành 450mm, 4 gọng đỡ, móc xoắn Cái  1,030,000
65 S14345 Vành rổ tập luyện, thép ống Ø19, đường kính vành 450mm, 2 gọng đỡ Cái  490,000
66 S14350 Vành rổ tập luyện, thép ống Ø21, đường kính vành 450mm, 2 gọng đỡ Cái  880,000
67 S14364O Vành rổ thi đấu, thép đặc Ø18, đường kính vành rổ 450mm, 2 lò xo, móc xoắn Cái  3,100,000
68 S14365O Vành rổ thi đấu cao cấp, thép đặc Ø18, đường kính vành 450mm, 2 lò xo âm trong Cái  3,100,000
69 S63151 Thước đo chiều cao rổ Cái  970,000
70 S14825 Lưới bóng rổ tập luyện sợi 2.5mm Bộ  55,000
71 S14850 Lưới bóng rổ sợi 5mm Bộ  84,000
72 S14855 Lưới bóng rổ sợi 5mm, phần trên antiwhip Bộ  290,000
73 S14860 Lưới bóng rổ sợi 6mm, có tua lưới Bộ  176,000
74 S14866 Lưới bóng rổ thi đấu sợi 6mm Bộ  169,000
75 S14870 Lưới bóng rổ bằng cáp sắt bọc nhựa 5mm Bộ  890,000

Xem thêm các bảng báo giá khác tại: BÁO GIÁ, TỔNG HỢP KHUYẾN MẠI

...